Học nhanh 3000 từ vựng tiếng anh bằng thơ

August 15, 2012 No Comments » ( 10,161 views)

Từ vựng hết sức quan trọng vì nó truyền tải quan điểm, tư tưởng của ban. Bạn càng biết được nhiều từ thì bạn sẽ càng giao tiếp được nhiều hơn. Sở hữu lượng từ vựng phong phú, bạn sẽ diễn đạt được nhiều điều hơn và từ vưng là  rất quan trọng trong việc giao tiếp tốt tiếng anh. Sau đay là bài thơ có  3000 từ vựng cơ bản. Nó sẽ giúp bạn nhanh thuộc và không gây nhàm chán  ^^

SKY trời, EARTH đất, CLOUD mây
RAIN mưa WIND gió, DAY ngày NIGHT đêm
HIGH cao HARD cứng SOFT mềm
REDUCE giảm bớt, ADD thêm, HI chào
LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao
HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu
SENTENCE có nghĩa là câu
LESSON bài học RAINBOW cầu vòng
WIFE là vợ HUSBAND chồng
DADY là bố PLEASE DON’T xin đừng
DARLING tiếng gọi em cưng
MERRY vui thích cái sừng là HORN
TEAR là xé, rách là TORN
TO SING là hát A SONG một bài
TRUE là thật, láo: LIE
GO đi, COME đến, một vài là SOME
Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm
FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi
A LIFE là một cuộc đời
HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu
GLAD mừng, HATE ghét, LOVE yêu
CHARMING duyên dáng, diễm kiều GRACEFUL
SUN SHINE trời  nắng, trăng MOON
WORLD là thế giới, sớm SOON,  LAKE hồ
Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE
CLEAR trong, DARK tối, khổng lồ GIANT
GAY vui, DIE chết, NEAR gần
SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn
BURY có nghĩa là chôn
Chết DIE, DEVIL quỹ,  SOUL hồn, GHOST ma
Xe hơi du lịch là CAR
SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM
ONE THOUSAND là một  ngàn
WEEK là tuần lể,  YEAR năm, HOUR giờ
WAIT THERE đứng đó đợi chờ
NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu
Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu
DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao
ENTER là hãy đi vào
CORRECT là đúng, FALL nhào, WRONG sai
SHOULDER la` cái bả vai
WRITER văn sĩ, cái đài RADIO
A BOWL là một cái tô
Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, nhai CHEW
NEEDLE kim, THREAD chỉ may SEW
Kẻ thù độc ác CRUEL FOE , ERR lầm
HIDE là trốn, SHELTER  hầm
SHOUT la la hét, nói thầm WHISPER
WHAT TIME là hỏi mấy giờ
CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM
Gặp ông ta dịch SEE HIM
SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi
MOUNTAIN là núi, HILL đồi
VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE
Tiền đóng học phí SCHOOL FEE
Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm
STEAL tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY
CATTLE gia súc, o­ng BEE
SOMETHING TO EAT chút gì để ăn
LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng
EXAM thi cử, cái bằng LICENSE
BODY chính là tầm thân
YOUNG SPIRIT tinh thần trẻ trung
TO MISS có nghĩa nhớ nhung
Tương tư LOVESICK, CRAZY khùng, MAD  điên
CURVE cong, STRAIGHT thẳng, TILT nghiêng
SILVER là bạc, MONEY tiền, vàng GOLD
STILL có nghĩa: vẫn còn
HEALTHY khỏe manh, nước non COUNTRY
YOUNG MAN là đấng nam nhi
GIRL là con gái, BOY thì con trai
TOMORROW tức ngày mai
OUR FUTURE dịch tương lai chúng mình
FRIEND bằng hữu, LOVE tình
BEAUTY nhan sắc, pretty xinh, BOAT thuyền
CONTINUOUS liên miên
ANCESTOR tức tổ tiên ông bà
NEGLIGENT là lơ là
GET ALONG tức thuận hòa với nhau
PLEASURE vui sướng, PAIN đau
POOR nghèo, FAIR kha’, RICH giàu Cry la
TRIUMPH SONG khải hoàn ca
HISTORY sử, OLD già , NEW tân
HUMANE la có lòng nhân
DESIRE ao ước, NEED cần, NO không
PINE TREE là cây thông
BANANA chuối, ROSE hồng, LOTUS sen
LIP môi, MOUTH miệng., TEETH răng
EYE la con mắt, WAX ghèn, EAR tai
HEAD đầu, HAIR tóc, HAND tay
LEG chân, KNEE gối, hán THIGH, PUSSY lồn
Cu là PENIS, ASS trôn
TESTICLE dái, FEET chân, SHOE giày
GLOVE găng SOCK vớ, THICK dầy
ANKLE mắt cá, HAND tay SIT ngồi
YOU anh, HE nó I tôi
THEY là chúng nó, WE thời chúng ta
WINDOW cửa sổ, HOUSE nhà
DOOR là cửa chính, OIL là dầu ăn
YARD vườn, GRASS cỏ, COURT sân
WALL tường FENCE dậu CEILING trần PICTURE tranh
BLACK đen RED đỏ BLUE xanh
YELLOW vàng, GREY xám, ORANGE cam, THICK dày
BROWN nâu, WHITE trắng, LUCK may
Gia vi la chữ SPICE, SUGAR đường
STINK hôi, PERFUME mùi hương
EVER mãi mãi, OFTEN thường, ALWAYS luôn
JOY vui, PLEASURE sướng, SAD buồn
BIBLE kinh thánh, BELL chuông, CHURCH nhà thờ
POEM là một bài thơ
PRIEST linh muc, CHESS cờ, GAME chơi
LIFE END la hết cuộc đời
OUT OF LUCK là hết thời cơ may
TRADE là trao đổi CHANGE thay
SOUR chua, SWEET ngọt, HOT cay, TASTY bùi
EAT ăn, TALK nói, LAUGH cười
ANIMAL vật, HUMAN người, PIG heo
WALK là đi bộ, CLIMB leo
LEAD là đi trước, FOLLOW theo, KNEEL quỳ
SOMETIME có nghĩa đôi khi
COPY la chép, NOTE ghi, GRIND mài
SAVE tiết kiệm, SPEND xài
Đầu tư INVEST, TALENT tài, KING vua
SHRIMB tôm, FISH ca’, CRAB cua
I BUY A LOT tôi mua thật nhiều
GOOD AFTERNOON chào buổi chiều
MORNING buổi sáng, đáng yêu LOVELY
YOUNG GIRL là giới nữ nhi
FALL IN LOVE nghĩa là si ái tình
DRAW vẽ, PICTURE hình
TERRIFIED dịch thất kinh hoãng hồn
DISTRICT, HAMLET thôn
WARD phường, COMMUNE xã, VILLAGE làng BAMBOO tre
SHIP tàu, KICK đá, BOAT ghe
FAR xa, TRUCK là xe chỡ hàng
GLORY là huy hoàng
LUXURY GOODS hàng sang đắt tiền
WONDERFUL là diệu huyền
HEALTH là sức khỏe, MONEY tiền, SUPER siêu
CHILI ớt, PEPPER tiêu
TO DARE là dám làm liều, DRUNK say
VERY HOT vị rất cay
FIELD đồng,CULTURE cấy PLOUGH cày, FINISH xong
TIGER cọp DRAGON rồng
THUNDER STORM có gió giông ngoài trời
BRIGHT ta dịch sáng ngời
THE TIME HAS PASSED một thời đã qua
FLOWERS những đóa hoa
BLOOM là nở, FAR xa, NEAR gần
GRANT FAVOR ban ân
TOO STUPID ngu đần quá đi
PUBERTY tuổi dậy thì
FIRST là thứ nhất, SECOND nhì THIRD ba
TRAIN la`tàu hỏa xa
MOTOR là máy, toa là WAGON
CHAIR cái ghế, SULK giận hờn
Phi công PILOT, tài công DRIVER

PREGNANT là có thai
BABY em bé, sinh ngày BIRTHDAY

COMA là bị hôn mê

SLEEP là ngủ, SWEAR thề, HEART tim

WATCH nhìn, SEARCH lục, FIND tìm

SPY gián điệp, BIRD chim, BAT mồi

STICKY RICE là cơm xôi

PORRIDGE là cháo, thiu SPOILED, FRY xào

HUNGER là đói cồn cào

THIRSTY khát nước, uồng vào DRINK

EAT an, SPIT khạc, BELIEVE tin

TRUST tín cẩn, Trung thành FAITHFUL

Ôm EMBRACE, KISS à hôn

UPSET nổi giận, ôn tồn CALM DOWN

SHALLOW cạn, DEEP là sâu
SWIM bơi, DIVE lặn., SERVE hầu, RUN dông

RED RIVER là sông Hồng

CHINA Trung Quốc, ADMISSION cho vào

A-dua la chữ FOLLOW

Asia là xứ Á Châu,  KOREA Hàn

Á Đông ta dịch ORIENT

HEAR nghe, DEAF điếc DUMB câm, BLIND mù

PRISON  là nhà tù

ENEMY bọn quân thù hại ta

A JUDGE là một quan tòa

CLEAN trong sạch, án tòa SENTENCE

CTITICIZE chê PRAISE khen

AWARD phần thưởng, tuyên dương CITATION

LONELY MAN chàng cô đơn

 MUCH BETTER nghĩa tốt hơn rất nhiều

HOW MANY là  bao nhiêu?

SPONOSR bảo trợ, buổi chiều EVENING

SLIENT có nghĩa lặng thinh

SHOUT là la hét, Bạo hành VIOLENT

DIPLOMA là văn bằng

POLICE cảnh sát, hành quân OPERATION

TOO LONELY qúa cô đơn

BRUSH la chải, PAINT sơn, OIL dầu

TENDER kêu gọi đấu thầu

AUCTION đấu giá, ông bầu MANAGER

SPIKE chông THORN là gai

FIGHTING chiến đấu, SURRENDER đầu hàng

OFFICER cấp sĩ quan

SOLDIER là lính an toàn SAFETY

FLAG là lá quốc kỳ

CONGRESS quốc hội  ANTHEM thì quốc ca

HOMELAND ta dich quê nhà

CONSUL lãnh sự, GIFT quà, DEAR thân

RELATIVE là thân nhân

RELATION sự liên quan, DIG đào

Lửa FIRE,  WATER nước, STAR sao

MOUNTAIN là núi, RAKE hồ,  SHRIMP tôm

A COFFIN một cái hòm

MONUMENT bia mộ, A TOMB mộ phần

CEMETERY nghĩa trang

FUNERAL HOME  là nhà quàn BURY chôn

STICK là một cây côn

SWORD là kiếm, Võ công KUNG FU

SPRING xuân, SUMMER hạ., FALL thu

WINTER đông giá SNOW tuyết nhiều

WAR TORN chinh chiến tiêu điều

ARMY quân đội, ngoại kiều FOREIGNER

FOREMAN là một người cai

BOSS xếp, Lãnh đạo LEADER, BAD tồi

GENERAL tướng, WAITER bồi

SHOTGUN la` súng, HILL đồi, KNIFE dao

CREEP bò, HIDE trốn, TRENCH hào

HAMMER búa PLANE bào, SAW cưa

LACK là thiếu EXCESS thừa

Tấn công ATTACK,  PREVENT ngừa, FLY bay

MỆT QÚA dịch là TOO TIRED

HORSE là con ngựa cả ngày ALL DAY

FUNNY-MAN là thằng hề

ACTOR tài tử tư bề AROUND

COMEDY kịch, trình diễn SHOW

SEXY gợi dục, HERO anh hùng

ACCESSORIES phụ tùng

BASKET là rổ TANK thùng, CAN lon

MARRIAGE là kết hôn

DIVORCE ly dị, CHILD con, AUNT dì`

RICE cơm BREAD bánh mì

CAKE la bánh ngọt, COFFEE cà fê

PROMISE hứa, SWEAR thề

LOOSE thua WIN thắng EVEN huề,trò chơi GAME

ICE CREAM là cà rem

TOO DEAR mắc quá, giá lên PRICE RAISED

PASSION la tính đam mê

JOBLESS thất nghiệp, CAREER nghề,  PAY lương

Nước đá ICE, SNOW tuyết, FOG sương

HIGHWAY xa lộ, STREET đường BIRD chim

PLIERS la cai kiềm

HAMMER cái búa,  cai liềm SICKLE,

Thời khóa biểu TIMETABLE,

PPROJECT dự án ,  ồn ào NOISY

COPPER đồng IRON sắt LEAD chì,

NAIL đinh, SCREW vít, bãn lề là HINGE

MAINTAIN là hãy giữ gìn,

ORDER trật tự, MINE mìn, súng GUN

 Sư đoàn là DIVISION,

PLATOON tiểu đội, BATTALION tiểu đoàn,

Đại tướng là GENERAL,

CHIEF xếp, đại uý CAPTAIN, BOY bồi

REFLECTION là phản hồi

ACTION hành động, đơn côi SINGLE,

WIND ROARS gió thổi ào ào

HHUNGRY là đói, khát khao THIRSTY

ENVELOPE  là phong bì

WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?

 RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh

ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà

OLD LADY là bà già

COOK là đầu bếp, MAID là con sen

LIKE là thích JEALOUS ghen

GUM là lợi, TEETH là răng HEAD đầu

DECAYED TOOTH răng bị sâu

DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL

ORPHAN là trẻ mổ côi

ALREADY đã xong rồi, NO kông

RIVER là một con sông

SEA là biển cả, đại dương OCEAN

BOAT thuyền, SHIP hạm, SAIL bườm

Tài công PILOT, TRAVEL là đi

KNOT là hải lý, thấy SEE

La bàn COMPASS, TÌNH NGHI suspicion

NAVY binh chủng hải quân

ADMIRAL đô đốc, quân nhân SOLDIER

Dọc theo ven bien HARBOR

Nước sâu là DEEP WATER, MOVE dời

THANK GOD là tạ ơn trời

HAPPY LIFE  một cuộc đời an vui

EVERYONE là mọi người

FRESH FRUIT trái tười ngọt ngào

DESIRE có nghĩa ước ao

NOBLE quý phái,  thanh cao hơn người

LAZY BOY là thằng lười

INDUSTRIOUS là người chăm chuyên

 REGIONAL thuộc vê miền

CONTINENT lục địa, MONEY tiền, REPLACE thay

INTERESTING là hay

BORING là chán, hăng say EAGER

A CARD là một con bài

CASINO sòng bạc,  PLAYER người chơi

HAVE FUN vui vẻ yêu đời

PLAYBOY gả ăn chơi, SMILE cười

PERSON là một con người

PEOPLE dân tộc,  an vui PEACEFUL

ORIGIN là cội nguồn

NAMELESS SADNESS nỗi buồn không tên

LONG LASTING là vững bền

PERMANENT thường trực, Mủi tên ARROW

COMPATRIOT đồng bào

DEFEND bảo vệ, công lao LABOR

A FOOL la một thằng khờ

WITCH là phù thủy,  bàn thờ ALTAR

PHANTOM một con ma

DEVIL á quỉ,  SAINT là thánh nhân

QUAN YING là Phật Quan Âm

 BHUDDA đức Phật, thiền thần ANGEL

MONK sư  NUN sãi, GREED tham

Thiền MEDITATE, DO làm, WORRY lo

DEPOT là cái nhà kho

Văn phòng OFFICE, STORE cửa hàng

SERIOUS là đàng hoàng

JOKE là đùa giỡn,  dám làM TO DARE

Hãy lo chăm sóc TAKE CARE

MUỐN want, LIKE thich Có HAVE, NEED cần

STOCK, SHARE là cổ phần

Chủ tịch là PRESIDENT, GOD trời

CHAIMAN chủ toạ, WORD lời

SECRETARY thư ký, MAILMAN người đưa thư

PRIVATE là riêng tư

PUBLIC công, JOB việc, LETTER thư, SAD buồn

 WEEKDAY là ngày trong tuần

ERASER cục tẩy PENCIL viết chì

PAPER giấy, NOTE là ghi

NOON trưa, NIGHT tối, MID DAY trưa, HEART lòng

SEMI-PRIVATE  bán công

CENTER là một trung tâm SCHOOL trường

OPENING là` khai trương

CLOSE đóng cửa, đo lường MEASURE

Giám khảo EXAMINER

BOOK là quyển sách  TEACHER là thầy

EMPTY trống, FULL là đầy

BELL chuông, DRUM trống, YOU mầy, I tao

DYE là nhuộm FADE  phai màu

QUICK nhanh, SLOW chậm., FAST mau, STOP ngừng

FAMOUS danh tiếng lẫy lừng

BEWARE là hãy coi chừng, COAL than

PERFECT có nghĩa hoàn toàn

MAKE LOVE  ân ái, giao hoan, làm tình

MENSTRUAL là có kinh

GET HOT là nứng, động tình, FUCK chơi

 LIFE LOVER kẻ yêu đời

LOQUACIOUS nhiều lời, nói dai

 BACCALAUREAT tú tài

DOCTOR tiến sĩ, học bài STUDY

CONTEMPT cõ nghĩ khinh khi

RESPECT tôn trọng, TO LEAVE là rời

PROFUSE là bời bời

EXHAUST là mệt đứt hơi, HEAL lành

GREEN FIELD cánh đồng xanh

HARVEST gặt hái, GUARD canh, FOX chồn

SURVIVAL sự sống còn

DULL cùn SHARP bén WEAR mòn CUP ly

Tội nghiệp tôi! là POOR ME!

COURAGE can đảm, BRAZEN lì GOOD ngoan

HIGH RANK là cấp  cao sang

LOW RANK cấp thấp, ngang hàng EQUAL

INDIA Ấn, LAOS Lào

AMERICA Châu Mỹ, xứ Tàu CHINA

REPUBLIC Cộng Hòa

Pepople’s court dịch la` tòa nhân dân

 Committee la ủy ban

VERY SPLENDID huy hoàng qúa’ đi

FAREWELL co nghia biệt ly

DELAY trì hoãn, tức thì` AT o­nCE

BECAME là đã trở thành

BECAUSE vì bỡi,  trời xanh HEAVEN

Hồ sơ APPLICATION

APPROVE chấp thuân, DECLINE chối từ

SENTENCE câu, WORD chữ  MASTER sư

CRAB cua, FISH cá, LOBSTER tôm hùm

ENDLESS có nghĩa vô cùng

UTERUS  là tử cung, OLD già

ALTRUISTIC vị tha

SELFISH ich kỷ, thuận hòa ACCORD

RECEIVE là nhận, GIVE cho

PARROT con két, STORK cò, COOCOO cu

PIGEON là chim bồ câu

SPARROW chim sẻ, con trâu BUFFALO

LOCUS là con cào cào

GRASSHOPER châu chấu, lộn nhào SOMERAULT

CHILDREN những trẻ con

Tội nhân ngoan cố STUBBORN CRIMINAL

HOW ARE YOU anh thế nào?

I’M FINE tôi khỏe, SALUTE chào, MISTER (Mr.) ông

HAIRY là có nhiều  lông

NO HAIR láng kin là không cái nào

SPORT là môn thể thao

SOCCER đá bóng, té nhào FALL HEADLONG

Chơi bóng bàn PLAY PING PONG

TENNIS quần vợt VOLLEY BALL bóng chuyền

SPACESHIP là phi thuyền

Phi cơ phản lực JET PLANE,  LEAVE rời

ROCKET hỏa tiển, FALL rơi

FUEL nhiên liệu, bầu trời SKY

WALK đi bộ, FLY bay

ORBIT qũy đạo, FLIGHT phi hành

SALVAGE cứu nạn, FAST nhanh

STUDY VERY HARD học hành rất chăm

YEAR ROUND co nghĩa quanh năm

MONTH END cuói tháng, WEEKEND cuối tuần

FIRST đầu tiên LAST cuối cùng

GREAT vĩ đại, giúp giùm là HELP

DẤT land, PUT để, POOR nghèo

PLANT cây, FRUIT trái, PIG heo COW bo`

START có nghĩa bắt đầu

FINISH chấm dứt, AROUND ước chừng

Chuyện gì là what happen?

Zoo la sở thú garden là vườn

Thick dày thin mỏng, love thương

Joy vui hate ghét fog sương dark mu

BEAR la gấu, của ai WHOSE?

Class lớp học, lao tù PRISON

Buổi chiều là afternoon

Action hành động, addition cộng vào

What amount? Số lượng nào?

Ancient cỗ sad sầu pair đôi

No profit không có lời

Capital tư bản, buffalo trâu , ox bò

Castle la cái lầu đài

beyond vượt quá, two hai, ten mười

spoiled hư, ripe chín fresh tươi

chance là cơ hội, laugh cười, fast nhanh

coast là bờ biển, soup canh

alive còn sống, trở thành become

clothes quần áo, rice cơm

very new rất mới, broken vỡ rồi

Loneliness sự đơn côi

Cause là chính nghĩa  cuộc đời là life

century thé kỉ,  đẹp nice

Control kiểm soát, drive lái xe

Corner góc, cover che

Turn right quẹo phải, take care ngó ngàng

Anh quốc là chữ England

Tiếng Anh English, American Hoa Kỳ

Island hòn dảo, biển sea

Hit la đánh đập, kneel quỳ, stab đâm

Method phương pháp, need cần

Fence là bờ dậu Garden là vườn

Farmer là bác nông dân

Carpenter thợ mộc, Mason thợ hồ

Hooligan bọn côn đồ

Ring là chiếc nhẩn, enter vào exit ra

ASTRONAUT phi hành gia

Saturn sao hỏa, Moon là mặt trăng

 Shuttle có nghĩa phi thuyền

Outer space ngoại tầng không gian

Force là sức, gold là vàng

Produce sản xuất, region là vùng

Province tỉnh, xã commune

Similar tương tự, column cột nhà

Phi châu là Africa

Cotton là vải, tailor là thợ may

Seperate là chia tay

Apart ngăn cách, băt tay shake hand

Basic căn bản, Xương bone

Attention chú ý, Careful coi chừng

Enloy thưởng thức, stop ngừng

Desert đà ngũ, sĩ quan officer

Thể dục là exercise

Experiment thí nghiệm, Kitchen Knife dao dài

Thiên nhiên là chữ Nature

Hurt đau, áp lực Pressure, Rose hồng

Seed hạt giống, grow trồng

Metal kim loại, field đồng, bắp corn

Không có ai cả là None

City thành thị , nông thôn rural

Compatriot đồng bào

Electric điện, a row một hàng

Kim loại là chữ Metal

Fire lửa Wood gỗ Equal cân bằng

Nguyên thủy Original

Simple đơn giản, Hoàn toàn A whole

Điều kiện là Condition

Compound tích lũy, Double gấp đôi

Valley thung lũng, Hill đồi

Strength sức mạnh, waiter bồi, rượu wine

Angle là goc, turn quay

Industry kỹ nghệ, máy bay airplane

Hiểu la Understand

Climate khí hậu, Gió Wind, dark mù

To hơn ta dịch bigger

Glass ly, cup tách, bottle chai, tá dozen

Tiếng Đức la chữ German

Thi dụ For Instance  is là

 Smoke hút thuốc, skin da

Smell la ngữi, lunch là ăn trưa

It rains có nghĩa trời mưa

Agree đồng ý, saw cưa, plane bào

Âu kim là chữ  Euro

Block ngăn chận, scratch cào, go đi

Khả năng Ability

Agree đồng ý, funny buồn cười

Ant con kiến Ape đười ươi

Sleepy buồn ngủ  Personnel người nhân viên

Cave hang, battle trận, front tiền

Tấn công attack bạn hiền good friend

Bộ oc ta dịch brain

Thông minh Intelligent, Pot nồi

Single đơn, Couple đôi

Factory xuởng, fellow bạn bè

Lion sư tử Cat mèo

Tiger con cọp, Climb trèo, nhãy Jump

Luận văn composition

Crew thủy thủ, cánh buồm là sail

Save là cứu, giúp là Help

Kill là giết chết, đi theo FOLLOW

Social là xã giao

In charge Phụ trách, Người hầau Servant

Feathers lông, loose mất, exist còn

 Individual dịch cá nhân, o­ne người

Fur lông thú ape đưòi ươi

Monkey con khỉ, Mĩm cười smile

Slow chậm Fast là mau

Signal dấu hiệu, sắc màu color

Magic ảo thuật, shoe dày

Towel khăn tắm, gold mine mõ vàng

danger nguy, safe an toàn

cook la đầu bếp, coal than, oil dầu

fish là cá, worm la sâu

con cua crab, bồ câu pigeon

duck là vịt, gá chicken

duck egg trứ vịt, liver gan cow bò

sneeze nhãy mũi  cough ho

cold la cảm lạnh, creep bò chạy run

làm hoãng sợ To frighten

  Fly bay, dive lặn, pain sơn,  fit vừa

Plough cày grass cỏ  rake bừa

Ox bò`, dog chó, sheep lừa, hog heo

Goat dê, duck vịt, cat meo

Foam là bột nước, cây beo water-fern

Guitar là một cây đòn

 Hòa nhạc Concert, to dance nhãy đầm

Hair pin là một cây trâm

Mistake là một lỗi lầm  Give cho

Breath hơi thở, cough ho

A shell la mot con sò, bird chim

Blueberry trái sim

Melon dưa, Nut hột, Đậu  bean, corriane ngò

Stoop là đứng co ro

To Hop là nhãy lò cò, note ghi

Tự điển DICTIONARY

Sử ký là HISTORY đúng rồi

CONCAVE lõm, CONVEX lồi

BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?

DETER là làm cản ngăn

DECIDE quyết định, biết chăng DO YOU KNOW

HOW TO là làm thế nào?

GET IN HER HEART đi vào tim em

STAY LATE thứ trắng đêm

 WAKE UP thứ giấc, DESIRE thèm, FULL no

SNORE là ngáy o o

YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh

SINCERE  HEART lòng chân thành

GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi

PLEASE SIT DOWN xin mơì ngồi

SPEAK là nói ngọn đồi là HILL

CONSIDERATE biết điều

TALKATIVE là nói nhiều, WRONG sai

NOBODY chẳng có ai

EAT ăn, FAT mập, THIN gầy,`BIG to

MRS. bà  MISS là cô

Masons construct thợ hồ dựng xây

Curse chử rủa, Quarrel gây

Carpenter thợ mộc thợ may TAILOR

Kéo xe ta dịch là tow

Surprised bị sững sờ ngạc nhiên

Sacred có nghĩa thiêng liêng

Function chức vụ, Power quyền,  High cao

A Watch là cái đồng hồ

Minute là phút, giờ HOUR giây second

Better có nghĩa tốt hơn

Worst là xấu nhất, to learn học bài

Văn phạm là chữ Grammar

Slang tiếng lóng, ttư điển là dicionary

Hóa học Chemistry

Vật lý Physic, Văn chương thì LITERATURE

Excercise tập, Lesson bài

Geo địa lý, Nature thiên nhiên

Public công Private riêng

Meditation là thiền far xa

of la của, through qua

very là rất, and và great to

Tới TO, think nghĩ for cho

before la trước no word không lời

his là của nó, move dời

To say la nói, cuộc đời the life

is là, it nó, or hay

just vừa,  SAY nói  what time mấy giờ

AS như must phải, flag cờ

form là hình thức cause là nguyên nhân

a set một bộ , by bằng

help là giúp đỡ line đường o­n trên

Remeber nhớ  forget quên

different khác side bên are là

Them chúng nó us chúng ta,

all là tất cả, nhiều là many

Nghe hear, with với, thấy see

air là không khí, when khi mean hèn

reader độc giả, tay hand

out ra down xuống up lên, use dùng

well là tốt BUT là nhưng

quẹo qua bên phai right turn sit ngồi

your của anh, my của tôi

Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair

Be là,  will sẽ,  có have

to write là viết, spell đánh vần .

port là hải cảng,  đất land

to want la muốn, Silent lặng thinh

Mọi thứ là everything

Truyền thanh Broadcast, truyền hình TV

Audience thính giá, Thấy see

Khán giả Spectator, Sit ngồi

Go fishing là đi câu

Can là có thể,  about khoảng chừng

Water nước, forest rừng

Also cũng vậy, way đướng, lối đi

Part phần, place chổ, cho give

Below ở dưới, here thì ở đây

These things là những cái nầy

Good Point điểm tốt, Build xây, Cover bìa

Multiply nhân, divide chia

Square root căn số, lũ thừa power

Con số là chữ number

Âm  thanh sound, voice tiếng, answer trả lời

Thought tư tưởng, invite mời

City thành phố, country life đời dân quê

Chuyen tình Love Story

Mọi người ta dịch every person

Thi dụ là example

Seem là có vẻ, second thứ hai

Right away là làm ngay

Town là thị trấn, lửa fire, pot nồi

Certain chắc chắn, BAT mồi

science khoa học, ngọn đồi là hill

Overseas Viet Việt kiều

Idea ý kiến, clear rõ ràng

close đóng, mở open

Product sản phẩm, tốt hơn better

Không bao giờ là Never

Feel là cảm thấy, measure đo lường

Half một nửa, part một phần

Jungle rừng rú, cruel bạo tàn

Misery là lầm than

Hundred trăm, dozen tá, thousand ngàn, mười ten

Giữ khoảng cách Keep distance

Rock là cục đá, cát sand, salute chào

above là ở trên cao

Có lẽ là  possible, chắc sure

Quite thật sự, tiệm store

A lot nhiếu lắm, o­n board lên tàu

Gây phiền phức Make trouble

Root là cội rễ, cause là nguyên nhân

Save tiết kiệm Ngân hàng Bank

Main floor tầng chính, take chances làm liều

Chuẩn bị là Prepare

Atom nguyên tử, the rail đường rầy

Imagine tưởng, thick dày

Thus là như vậy óm gầy là thin

Publish xuất bản in Print

Lạnh cóng là Shivering,  Keel quỳ

ENVELOPE là phong bì
WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?
RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh
ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN ga`
OLD LADY là bà già
COOK là đầu bếp, MAID là con sen
LIKE la thích, JEALOUS ghen
GUM là lợi TEETH là răng, HEAD đầu
DECAYED TOOTH răng bị sâu,
DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL

ORPHAN la trẻ mồ côi,

ALREADY đã xong rồi, thấy SEE

Tự điển DICTIONARY

Sử ký là HISTORY đúng rồi

CONCAVE lõm, CONVEX lồi

BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?

DETER là làm cản ngăn

DECIDE quyết địinh, biết chăng DO YOU KNOW?

HOW TO là biết làm sao?

GET IN HER HEART đi vào tim em

STAY LATE thức trắng đêm

 WAKE UP thức giấc DESIRE thèm FULL no

SNORE là ngáy o o

YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh

SINCERE cò nghĩa chân thành

GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi

PLEASE SIT DOWN mời ngồi

SPEAK là nói ngọn dồi là HILL

CONSIDERATE biết điều

TALKATIVE là nói nhiều WRONG sai

NOBODY chẳ có ai

EAT ăn, FAT mập THIN gầy BIG to

MRS.bà còn  MISS là cô

Masons construct thợ hồ dựng xạy

DISCIPLE trò MASTER thầy

Carpenter thợ mộc, thợ may TAILOR

CIGARETTE thuốc, ASH tro

Surprise là sự sửng sờ ngạc nhiên

Sacred  là thiêng liêng

Function chức vụ Power quyền High cao

A Watch là cái đồng hồ

Minute là phút,  giờ HOUR, giây Second

Better có nghĩa tốt hơn

Worst là xấu nhất, To Learn học bài

Văn phạm là chữ Grammar

Slang tiếng lóng, Kich hài Comedy

Hóa học Chemistry

Vật lý Physic, STUDY học bài

 Right là đúng Wrong là sai

Geo địa lý, Nature thiên nhiên

WONDERFUL là diệu huyền

Meditatie là tham thiền, Far xa

Of là của, through qua

very là rất and và Great to

Tới to, Think nghĩ For cho

Before là trước  no word không lời`

His là của nó, move dời

To say la nói, cuộc đời là life

Is là It nó  Or hay

Just vừa Say nói What time mấy giờ

As như, must phải, big to

Form là hình thức cause là nguyên nhân

A set một bộ, by bằng

Help là giúp đỡ, Line đường o­n trên

Remember nhớ, forget quên

Different khác should nên court tòa

Them chú nó Us chúng ta

All là tất cả, nhiều là many

Nghe hear, with với, thấy see

Air la không khí, When khi mean hèn

Port là hải cảng, đất land

Out ra down xuống up len, use dùng

Well là tốt but là nhưng

Quẹo qua bên phả right turn sit ngồ

Your của anh, my của tôi

Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair

Be là will sẽ, bamboo tre

To write la viết, spell đánh vần .

Poet là một thi nhân

To want là muốn Vision tầm nhìn

Mọi thứ là everything

Truyền thanh Broadcast, chứng minh PROVE

Quá nhiều ta dùng chữ too

And và, with với, tăng grow much nhiều

Talk about là nói về

after sau, again lại, hơi air, round tròn

Survival sự sống còn

Hòa thuận là get along, laugh cười

Also cũng, person người

A, an là một, tức thời right away

Một ngày ta dịch o­ne day

Another cá khác, any bất kỳ

Are, is là gốc to be

Là, thì, bị được tùy nghi ma dùng

Around có nghĩa khoảng chừng

As như, At ở, But nhưng, Because vì

Back trở lại, go là đi

Before là trước  When khi, Do làm

Below dưới, Above trên

Between ở giữa, hơn Than, Gift quà

Both thì có nghĩa cả hai

Different khác, even ngay, line đường

Past qua, next kến, smog sương

Number con số, mirror gương, money tiền

Old già, young trẻ, fairy tiên

LOOSE thua WIN thắng EVEN là huề

Excercise tập, Lesson bài

Geo địa lý, Nature thiên nhiên

Wonderful là diệu huyền

said là đã nói,  Chain xiềng Numb tê

Hear nghe, smell ngữi, nói Say

Voice la tiếng nói, cái gì something

Light anh sang sound am thanh

Study la học nghĩ think teacher thầy
Punch là đấm, đánh là fight
Push xô, kick đá, scratch tray swell sưng
Đi săn ta dịch là Hunt
Đạn: shell, Bắn: shoot, Forest: rừng, Tree cây
Pleasant vui thich, trốn hide
Support chống đỡ Đánh strike, climb trèo
A tent là một túp lều
Up hill lên dốc, down hill xuống đường
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng , thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có, còn nghèo là poor
Crab thì có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó, còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì, cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn, sớm là soon
Hospital bệnh viện, school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đồng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Stupid có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá, a few một vài
Right là đúng, wrong là sai
Chess là cờ tướng, đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thì là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ, học hành study
Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly con bướm, o­ng bee, rose hồng
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì bread, còn bơ butter
Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher ông thầy
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police, lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm còn sale bán hàng
Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid là ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình
Television truyền hình
Băng ghi âm tape, chương trình program
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố, local địa phương
Homeland có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá, chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ , writer nhà văn
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình
Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh hình là photo
Ở lại dùng chữ stay,
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Động vật là animal
Big là to lớn, little nhỏ nhoi
Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine
Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Mouse con chuột , bat con dơi
Separate là tách rời, chia ra
Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách chủ nhà landlord
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit, enter đi vào
Up lên còn xuống là down
Beside bên cạnh, about khoảng chừng
Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển, núi rừng jungle
Silly là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan smart, đù đờ là dull
Cằm Chin có Beard là râu
Razor dao cạo head đầu da skin
Thousand thì gọi là nghìn
Billion là tỷ look nhìn , rồi Then
Love money quý đồng tiền
Đầu tý invest, có quyên rightful
Windy Rain Storm bão bùng
Mid night bán dạ anh hùng hero
Come o­n xin cứ nhào vô
No Fear hổng sợ các cô ladies
Con cò storke fly bay
Mây Cloud at ở blue sky xanh trời
Oh! My God…! Ối! Trời ơi
Mind you. Lưu ý word lời nói say
Here and there, đó cùng đây
Travel du lịch full đầy smart khôn
Cô đõn ta dịch alone
Anh văn English , nổi buồn sorrow
Muốn yêu là want to love
Oldman ông lão bắt đầu begin
Eat ăn learn học look nhìn
Easy to forget dễ quên
Because là bỡi … cho nên , Dump đần
Việt na mese , ngýời nýớc Nam
Need to know… biết nó cần lắm thay
Since từ before trước now nay
Đèn lamp sách book đêm night sit ngồi
Sorry thương xót Me tôi
Please don’t laugh đừng cười, làm ơn
Far Xa,Near gọi là gần
Wedding lễ cưới,diamond kim cương
So cute là quá dễ thương
Shopping mua sắm, có sương Foggy
Skinny ốm nhách, Fat: phì
Fighting: chiến đấu, quá lỳ Stubborn
Cotton ta dịch bông gòn
A well là giếng, đường mòn là Trail
POEM có nghĩa làm thơ,
POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.
ONEWAY nghĩa nó một chiều,
THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.
Của tôi có nghĩa là MINE,
TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm
TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,
DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.
FEELING cảm giác, nghĩ THINK
Print có nghĩa là in, dark mờ
LETTER có nghĩa lá thơ,
TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.
CLOCK là cái đồng hồ,
CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.
KING vua, nói nhảm TO RAVE,
BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.
School nghĩa nó là trường,
Lolly là kẹo, còn đường sugar.
Station trạm Gare nhà ga
Fish sauce nước mắm Tomato là cá chua
Even huề win thắng loose thua
Turtle là một con rùa
Shark là cá mập Crab cua Claw càng
Complete là được hoàn toàn
Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi
Leper là một người cùi
Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy
In danger bị lâm nguy
Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi
No more ta dịch là thôi
Again làm nữa, bồi hồi Fretty
Phô ma ta dịch là Cheese
Cake là bánh ngọt, còn mì noodle
Orange cam, táo apple
Jack-fruit trái mít, vegetable là rau
Custard-apple mãng cầu
Prune là trái táo tàu, sound âm
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường So So
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Plough tức là đi cày
Week tuần Month tháng, What time mấy giờ
Up hill lên dốc, down hill xuống đường.

                                                                                                                           The End ^^
Download bản word tại : http://www.mediafire.com/view/?1yly87j7uuua3ei

Related Posts

Leave A Response

You must be logged in to post a comment.